обзавести́сь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sắm, có được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обзаведу́сь |
| ты | обзаведёшься |
| он / она / оно | обзаведётся |
| мы | обзаведёмся |
| вы | обзаведётесь |
| они | обзаведу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обзавёлся |
| Giống cái | обзавела́сь |
| Giống trung | обзавело́сь |
| Số nhiều | обзавели́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обзаведи́сь |
| Số nhiều | обзаведи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обзавёдшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обзаведя́сь |