обеща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hứa, hứa hẹn, hẹnсов. тж. пообещать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обеща́ю |
| ты | обеща́ешь |
| он / она / оно | обеща́ет |
| мы | обеща́ем |
| вы | обеща́ете |
| они | обеща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обеща́л |
| Giống cái | обеща́ла |
| Giống trung | обеща́ло |
| Số nhiều | обеща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обеща́й |
| Số nhiều | обеща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обеща́ющий | обеща́вший |
| Bị động | обеща́емый | обе́щанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обеща́я | обеща́в, обещавши |
Ví dụ
- он обещатьал прийти врвремяnó đã hứa đến đúng giờ
- день обещатьает быть яснымngày hôm nay co hi vọng trời sáng sủa
