обезу́мевший обезумевший
tính từ
Nghĩa
- điên cuồng, hoảng loạn
обезу́меть обезуметь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cuống lên, quýnh lênот радости
- phát điên, phát cuồng, trở nên điên dại, cuồng lênот Рmất trí, cuồng dại
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | обезу́мею |
|---|
| ты | обезу́меешь |
|---|
| он / она / оно | обезу́меет |
|---|
| мы | обезу́меем |
|---|
| вы | обезу́меете |
|---|
| они | обезу́меют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обезу́мел |
|---|
| Giống cái | обезу́мела |
|---|
| Giống trung | обезу́мело |
|---|
| Số nhiều | обезу́мели |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обезу́мей |
|---|
| Số nhiều | обезу́мейте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | обезу́мевший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | обезу́мев, обезумевши |
|---|
Từ liên quan
умtinh thầnбезу́миеmất trí, điên cuồng, điên rồ; điên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dạiбезу́мноĐiên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dại, quá chừng, quá mức, kinh khủngбезу́мствоđiên cuồng, cuồng dạiбезу́мностьsự điên rồ, tính ngu ngốc, sự vô lý, trạng thái mất trí