ну́дный нудный

tính từ

Nghĩa

  1. Chán ngấy, chán ngắt, chán mớ đời, buồn tẻ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchну́дныйну́дноену́днаяну́дные
Sinh cáchну́дногону́дногону́днойну́дных
Tặng cáchну́дномуну́дномуну́днойну́дным
Đối cáchну́дный, ну́дногону́дноену́днуюну́дные, ну́дных
Công cụ cáchну́днымну́днымну́дной, (ну́дною)ну́дными
Giới cáchну́дномну́дномну́днойну́дных
Dạng ngắnну́денну́днону́дна, нудна́ну́дны, нудны́

Ví dụ

  • какой он нудный!
    nó thật là chán mớ đời!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh