зану́да
danh từđộng vật
Nghĩa
- kẻ tẻ nhạt
- kẻ phiền phức
- người nhàm chán
- kẻ khó chịu
- kẻ gây bực mình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зану́да | зану́ды |
| Sinh cách | зану́ды | зану́д |
| Tặng cách | зану́де | зану́дам |
| Đối cách | зану́ду | зану́д |
| Công cụ cách | зану́дой, зану́дою | зану́дами |
| Giới cách | зану́де | зану́дах |