зану́да зануда

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ tẻ nhạt
  2. kẻ phiền phức
  3. người nhàm chán
  4. kẻ khó chịu
  5. kẻ gây bực mình

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзану́дазану́ды
Sinh cáchзану́дызану́д
Tặng cáchзану́дезану́дам
Đối cáchзану́дузану́д
Công cụ cáchзану́дой, зану́доюзану́дами
Giới cáchзану́дезану́дах