зану́дный
tính từ
Nghĩa
- nhàm chán, tẻ nhạt
- tẻ nhạt, buồn tẻ
- tẻ nhạt, đờ đẫn
- hay càu nhàu, chi li vụn vặt, gàn dở
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зану́дный | зану́дное | зану́дная | зану́дные |
| Sinh cách | зану́дного | зану́дного | зану́дной | зану́дных |
| Tặng cách | зану́дному | зану́дному | зану́дной | зану́дным |
| Đối cách | зану́дный, зану́дного | зану́дное | зану́дную | зану́дные, зану́дных |
| Công cụ cách | зану́дным | зану́дным | зану́дной, зану́дною | зану́дными |
| Giới cách | зану́дном | зану́дном | зану́дной | зану́дных |
| Dạng ngắn | зану́ден | зану́дно | зану́дна | зану́дны |