нудеть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- càu nhàu, than vãn, kêu ca, mè nheo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нудю́ |
| ты | нуди́шь |
| он / она / оно | нуди́т |
| мы | нуди́м |
| вы | нуди́те |
| они | нудя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нуде́л |
| Giống cái | нуде́ла |
| Giống trung | нуде́ло |
| Số nhiều | нуде́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нуди́ |
| Số nhiều | нуди́те |