но́мер номер

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cỡ sốразмер
  2. phòng, buồngв гостиницеtrọ
  3. sốгазеты и т. п.
  4. số hiệu, sô, biển sốярлычок, планкаtấm
  5. Số, số hiệu
  6. tiết mụcчасть концерта и т. п.
  7. — lạ lùng, quái gởthông tụcнеожиданный, странный поступокđiều, hành động

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchно́мерномера́
Sinh cáchно́мераномеро́в
Tặng cáchно́меруномера́м
Đối cáchно́мерномера́
Công cụ cáchно́меромномера́ми
Giới cáchно́мереномера́х

Ví dụ

  • номер машины
    biển số (số hiệu, số) ô tô
  • номер дома
    số nhà
  • номер телефона
    số điện thoại, số dây nói

Từ liên quan