но́мер
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cỡ sốразмер
- phòng, buồngв гостиницеtrọ
- sốгазеты и т. п.
- số hiệu, sô, biển sốярлычок, планкаtấm
- Số, số hiệu
- tiết mụcчасть концерта и т. п.
- — lạ lùng, quái gởthông tụcнеожиданный, странный поступокđiều, hành động
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | но́мер | номера́ |
| Sinh cách | но́мера | номеро́в |
| Tặng cách | но́меру | номера́м |
| Đối cách | но́мер | номера́ |
| Công cụ cách | но́мером | номера́ми |
| Giới cách | но́мере | номера́х |
Ví dụ
- номер машиныbiển số (số hiệu, số) ô tô
- номер домаsố nhà
- номер телефонаsố điện thoại, số dây nói




