неторопли́вый
tính từ
Nghĩa
- bình tĩnh, điềm tĩnhспокойный
- chậm rãi, chậm chạpмедлительный
- Không vội vã, không vội vàng, khoan thai, ung dung, thong thả, đủng đỉnh, thủng thỉnh, thủng thẳng, từ từ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неторопли́вый | неторопли́вое | неторопли́вая | неторопли́вые |
| Sinh cách | неторопли́вого | неторопли́вого | неторопли́вой | неторопли́вых |
| Tặng cách | неторопли́вому | неторопли́вому | неторопли́вой | неторопли́вым |
| Đối cách | неторопли́вый, неторопли́вого | неторопли́вое | неторопли́вую | неторопли́вые, неторопли́вых |
| Công cụ cách | неторопли́вым | неторопли́вым | неторопли́вой, (неторопли́вою) | неторопли́выми |
| Giới cách | неторопли́вом | неторопли́вом | неторопли́вой | неторопли́вых |
| Dạng ngắn | неторопли́в | неторопли́во | неторопли́ва | неторопли́вы |
Ví dụ
- неторопливые шагиnhững bước thong thả (ung dung, khoan thai, thủng thỉnh, đủng đỉnh, lững thững)
Từ liên quan
торопи́тьсяVội, vội đi, đi vội, làm vội, vội vã, vội vàng, hấp tấpторопи́тьGiục, thúc, đốc, thúc giục, giục giã, thôi thúcторопли́востьVội vàng, vội vã, hấp tấp, lật đật, cập rậpнеторопли́востьKhoan thai, ung dung, thong thả, không vội vã, không vội vàngнеторопли́воChậm rãi, khoan thai, ung dung, thong thả, đủng đỉnh, thủng thỉnh, thủng thẳng, từ từ, không vội vã
