торопи́ть торопить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Giục, thúc, đốc, thúc giục, giục giã, thôi thúc

Chia động từ

Hiện tại
ятороплю́
тыторо́пишь
он / она / оноторо́пит
мыторо́пим
выторо́пите
ониторо́пят
Quá khứ
Giống đựcторопи́л
Giống cáiторопи́ла
Giống trungторопи́ло
Số nhiềuторопи́ли
Mệnh lệnh
Số ítторопи́
Số nhiềuторопи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngторопя́щийторопи́вший
Bị độngторопимыйторопленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từторопя́торопив, торопивши

Ví dụ

  • торопить кого-л. с ответом
    giục (thúc, thúc giục) ai trả lời
  • торопить кого-л. с отъездом
    giục (giục giã, thôi thúc, thúc giục) ai lên đường
  • не торопитьите меня!
    xin đừng giục tôi!, đừng thúc giục tôi!