Nghĩa
- Giục, thúc, đốc, thúc giục, giục giã, thôi thúc
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | тороплю́ |
|---|
| ты | торо́пишь |
|---|
| он / она / оно | торо́пит |
|---|
| мы | торо́пим |
|---|
| вы | торо́пите |
|---|
| они | торо́пят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | торопи́л |
|---|
| Giống cái | торопи́ла |
|---|
| Giống trung | торопи́ло |
|---|
| Số nhiều | торопи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | торопи́ |
|---|
| Số nhiều | торопи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | торопя́щий | торопи́вший |
|---|
| Bị động | торопимый | торопленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | торопя́ | торопив, торопивши |
|---|
Ví dụ
торопить кого-л. с ответом
giục (thúc, thúc giục) ai trả lời
торопить кого-л. с отъездом
giục (giục giã, thôi thúc, thúc giục) ai lên đường
не торопитьите меня!
xin đừng giục tôi!, đừng thúc giục tôi!