немно́гий
tính từ
Nghĩa
- Một số, một vài, vài, đôi, dămítba
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | немно́гий | немно́гое | немно́гая | немно́гие |
| Sinh cách | немно́гого | немно́гого | немно́гой | немно́гих |
| Tặng cách | немно́гому | немно́гому | немно́гой | немно́гим |
| Đối cách | немно́гий, немно́гого | немно́гое | немно́гую | немно́гие, немно́гих |
| Công cụ cách | немно́гим | немно́гим | немно́гой, немно́гою | немно́гими |
| Giới cách | немно́гом | немно́гом | немно́гой | немно́гих |
| Dạng ngắn | немно́г | немно́го | немно́га | немно́ги |
Ví dụ
- в немногийих странахtrong một số nước, trong vài ba nước
- в немногийих словахnói vắn tắt, tóm tắt trong vài (đôi) lời


