недалёкий
tính từ
Nghĩa
- không lâu, không xa, gầnпо времени
- không xa, gầnпо расстоянию
- thiển cận, nông cạn, hơi đầnнеумный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недалёкий | недалёкое | недалёкая | недалёкие |
| Sinh cách | недалёкого | недалёкого | недалёкой | недалёких |
| Tặng cách | недалёкому | недалёкому | недалёкой | недалёким |
| Đối cách | недалёкий, недалёкого | недалёкое | недалёкую | недалёкие, недалёких |
| Công cụ cách | недалёким | недалёким | недалёкой, недалёкою | недалёкими |
| Giới cách | недалёком | недалёком | недалёкой | недалёких |
| Dạng ngắn | недалёк | неда́леко//недалеко́ | недалека́ | неда́леки//недалеки́ |
Ví dụ
- в недалёкийом будущемtrong tương lai không xa
- в недалёкийом прошломtrong qua khứ không xa, trước đây không lâu
- он недалёкий человекnó là một người thiển cận





