неве́домо
trạng từ
Nghĩa
- Không biết, không rõthông tục
Ví dụ
- неведомо зачемkhông biết (không rõ) để làm gì
- неведомо откудаkhông biết (không rõ) từ đâu đến
- неведомо какkhông biết (không rõ) như thế nào
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неве́домый | неве́домое | неве́домая | неве́домые |
| Sinh cách | неве́домого | неве́домого | неве́домой | неве́домых |
| Tặng cách | неве́домому | неве́домому | неве́домой | неве́домым |
| Đối cách | неве́домый, неве́домого | неве́домое | неве́домую | неве́домые, неве́домых |
| Công cụ cách | неве́домым | неве́домым | неве́домой, (неве́домою) | неве́домыми |
| Giới cách | неве́домом | неве́домом | неве́домой | неве́домых |
| Dạng ngắn | неве́дом | неве́домо | неве́дома | неве́домы |