настро́ить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thiết lập
- điều chỉnh, cấu hình
- lên dây, chỉnh âmпридать музыкальному инструменту определённую высоту звука
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | настро́ю |
| ты | настро́ишь |
| он / она / оно | настро́ит |
| мы | настро́им |
| вы | настро́ите |
| они | настро́ят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | настро́ил |
| Giống cái | настро́ила |
| Giống trung | настро́ило |
| Số nhiều | настро́или |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | настро́й |
| Số nhiều | настро́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | настро́ивший |
| Bị động | — | настро́енный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | настро́ив, настроивши |