напра́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhắm
- hướng, chỉнацелить, устремить
- hướng, nhắm, gửi, mài
- giới thiệu đến, chuyển đếnпослать
- gửi, pháiпослать
- mài, sửaналадить, отточить
- hướng về
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напра́влю |
| ты | напра́вишь |
| он / она / оно | напра́вит |
| мы | напра́вим |
| вы | напра́вите |
| они | напра́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напра́вил |
| Giống cái | напра́вила |
| Giống trung | напра́вило |
| Số nhiều | напра́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напра́вь |
| Số nhiều | напра́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напра́вивший |
| Bị động | — | напра́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напра́вив, направивши |
