намёк
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, ám dụ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | намёк | намёки |
| Sinh cách | намёка | намёков |
| Tặng cách | намёку | намёкам |
| Đối cách | намёк | намёки |
| Công cụ cách | намёком | намёками |
| Giới cách | намёке | намёках |
Ví dụ
- сделать намёкám chỉ
- неясные намёкиnhững lời bóng gió xa xôi, những lwòi ám chỉ mập mờ
