намёк

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, ám dụ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнамёкнамёки
Sinh cáchнамёканамёков
Tặng cáchнамёкунамёкам
Đối cáchнамёкнамёки
Công cụ cáchнамёкомнамёками
Giới cáchнамёкенамёках

Ví dụ

  • сделать намёк
    ám chỉ
  • неясные намёки
    những lời bóng gió xa xôi, những lwòi ám chỉ mập mờ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa