куме́кать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- biết rõ, rành việc, hiểu biết, thông thạo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | куме́каю |
| ты | куме́каешь |
| он / она / оно | куме́кает |
| мы | куме́каем |
| вы | куме́каете |
| они | куме́кают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | куме́кал |
| Giống cái | куме́кала |
| Giống trung | куме́кало |
| Số nhiều | куме́кали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | куме́кай |
| Số nhiều | куме́кайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | куме́кающий | куме́кавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | куме́кая | кумекав, кумекавши |