намека́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể намекну́тьgợi ý, ám chỉ
Nghĩa
- ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói cạnh nói khóe
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | намека́ю |
| ты | намека́ешь |
| он / она / оно | намека́ет |
| мы | намека́ем |
| вы | намека́ете |
| они | намека́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | намека́л |
| Giống cái | намека́ла |
| Giống trung | намека́ло |
| Số nhiều | намека́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | намека́й |
| Số nhiều | намека́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | намека́ющий | намека́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | намека́я | намекав, намекавши |
Ví dụ
- на что вы намекатьаете?anh [định] ám chỉ cái gì thế?