нажа́тый нажатый

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhấn, đã ấn, đã bấm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнажа́тыйнажа́тоенажа́таянажа́тые
Sinh cáchнажа́тогонажа́тогонажа́тойнажа́тых
Tặng cáchнажа́томунажа́томунажа́тойнажа́тым
Đối cáchнажа́тыйнажа́тоенажа́туюнажа́тые
Công cụ cáchнажа́тымнажа́тымнажа́тойнажа́тыми
Giới cáchнажа́томнажа́томнажа́тойнажа́тых
Dạng ngắnнажа́тнажа́тонажа́танажа́ты

нажа́ть нажать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ấn, nhấn
  2. ấn, đẩysomething = на + acc.

Chia động từ

Tương lai
янажму́
тынажмёшь
он / она / ононажмёт
мынажмём
вынажмёте
онинажму́т
Quá khứ
Giống đựcнажа́л
Giống cáiнажа́ла
Giống trungнажа́ло
Số nhiềuнажа́ли
Mệnh lệnh
Số ítнажми́
Số nhiềuнажми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—нажа́вший
Bị động—нажа́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—нажа́в, нажавши

Từ liên quan