Nghĩa
- gây áp lực, ép buộc, o épна Вthông tụcоказывать воздействиеперен.
- ra sức, cố sức, rán sứcна Вthông tụcэнергично приниматься за что-л.перен.
- đạpногой
- ấn, bấm, đè, ép, bóp, xiết, dận, nénВ, на Внадавливать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | нажима́ю |
|---|
| ты | нажима́ешь |
|---|
| он / она / оно | нажима́ет |
|---|
| мы | нажима́ем |
|---|
| вы | нажима́ете |
|---|
| они | нажима́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | нажима́л |
|---|
| Giống cái | нажима́ла |
|---|
| Giống trung | нажима́ло |
|---|
| Số nhiều | нажима́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | нажима́й |
|---|
| Số nhiều | нажима́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | нажима́ющий | нажима́вший |
|---|
| Bị động | нажима́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | нажима́я | нажима́в, нажимавши |
|---|
Ví dụ
нажимать на учёбу
rán sức (ra sức, cố sức) học
нажимать на все пружины
dùng mọi cách, giở trăm nghìn phương kế, xoay đủ trò
нажимать кнопку
ấn núm chuông, bấm chuông