Nghĩa
- buộc, thắtВ на Впривязывать
- ép... nhận, bắt... phải nhận, áp đặt, gán cho, gán ép, ép buộc, gán, ép, buộc, bắt buộcВ, Дзаставлять принятьперен.
- đanВ, Рперчаток, чулок и т. п.nhiều
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | навя́зываю |
|---|
| ты | навя́зываешь |
|---|
| он / она / оно | навя́зывает |
|---|
| мы | навя́зываем |
|---|
| вы | навя́зываете |
|---|
| они | навя́зывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | навя́зывал |
|---|
| Giống cái | навя́зывала |
|---|
| Giống trung | навя́зывало |
|---|
| Số nhiều | навя́зывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | навя́зывай |
|---|
| Số nhiều | навя́зывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | навя́зывающий | навя́зывавший |
|---|
| Bị động | навя́зываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | навя́зывая | навязывав, навязывавши |
|---|
Ví dụ
навязывать свои взгляды кому-л.
ép ai nhận những quan điểm của mình, gán ép những quan điểm của mình cho ai
навязывать бой противнику
[bắt] buộc kẻ thù phải giao chiến