мудре́йший
tính từ
Nghĩa
- khôn ngoan nhất, sáng suốt nhất, thông thái nhất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мудре́йший | мудре́йшее | мудре́йшая | мудре́йшие |
| Sinh cách | мудре́йшего | мудре́йшего | мудре́йшей | мудре́йших |
| Tặng cách | мудре́йшему | мудре́йшему | мудре́йшей | мудре́йшим |
| Đối cách | мудре́йший, мудре́йшего | мудре́йшее | мудре́йшую | мудре́йшие, мудре́йших |
| Công cụ cách | мудре́йшим | мудре́йшим | мудре́йшей, мудре́йшею | мудре́йшими |
| Giới cách | мудре́йшем | мудре́йшем | мудре́йшей | мудре́йших |
| Dạng ngắn | мудре́йш | мудре́йше | мудре́йша | мудре́йши |