мра́чный
tính từ
Nghĩa
- buồn rầu, ảm đạm, ủ rũ, u sầu, rầu rĩугрюмый
- Tối, tối tăm, tối sầm, u ám, ảm đạm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мра́чный | мра́чное | мра́чная | мра́чные |
| Sinh cách | мра́чного | мра́чного | мра́чной | мра́чных |
| Tặng cách | мра́чному | мра́чному | мра́чной | мра́чным |
| Đối cách | мра́чный, мра́чного | мра́чное | мра́чную | мра́чные, мра́чных |
| Công cụ cách | мра́чным | мра́чным | мра́чной, (мра́чною) | мра́чными |
| Giới cách | мра́чном | мра́чном | мра́чной | мра́чных |
| Dạng ngắn | мра́чен | мра́чно | мрачна́ | мра́чны |
So sánh hơn мрачне́е
So sánh nhất мрачне́йший
Ví dụ
- мрачный характерtính tình buồn rầu
- иметь мрачный видmặt mày ảm đạm, bộ mặt rẩu rĩ
- мрачное настроениеlòng nặng trĩu u sầu, tâm trạng buồn rầu

