мра́чный мрачный

tính từ

Nghĩa

  1. buồn rầu, ảm đạm, ủ rũ, u sầu, rầu rĩугрюмый
  2. Tối, tối tăm, tối sầm, u ám, ảm đạm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмра́чныймра́чноемра́чнаямра́чные
Sinh cáchмра́чногомра́чногомра́чноймра́чных
Tặng cáchмра́чномумра́чномумра́чноймра́чным
Đối cáchмра́чный, мра́чногомра́чноемра́чнуюмра́чные, мра́чных
Công cụ cáchмра́чныммра́чныммра́чной, (мра́чною)мра́чными
Giới cáchмра́чноммра́чноммра́чноймра́чных
Dạng ngắnмра́ченмра́чномрачна́мра́чны
So sánh hơn мрачне́е
So sánh nhất мрачне́йший

Ví dụ

  • мрачный характер
    tính tình buồn rầu
  • иметь мрачный вид
    mặt mày ảm đạm, bộ mặt rẩu rĩ
  • мрачное настроение
    lòng nặng trĩu u sầu, tâm trạng buồn rầu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh