Nghĩa
- chốc, lát, lúc, chốc látмигmột
- giai đoạnэтап
- Mômen
- thời điểm thời gian, lúc, khiвремя соврешения действия
- điểm, điều, khía cạnh, phương diện, nhân tố, yếu tốотдельная сторона какого-л. явления
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | моме́нт | моме́нты |
|---|
| Sinh cách | моме́нта | моме́нтов |
|---|
| Tặng cách | моме́нту | моме́нтам |
|---|
| Đối cách | моме́нт | моме́нты |
|---|
| Công cụ cách | моме́нтом | моме́нтами |
|---|
| Giới cách | моме́нте | моме́нтах |
|---|
Từ liên quan
мига́тьmáy, nháy, nháy mắt; nhấp nháy, chớp mắt, nháyмомента́льноRất nhanh, chớp nhoáng, tức khắc, lập tức, tức thìмига́лкаđèn nhấp nháy; đèn hiệuмомента́льныйngay lập tức; tức thìми́гомtrong nháy mắt, trong tích tắc, tức thì