миг
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Lát, chốc, lúc, giây lát, chốc lát, nháy mắt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ми́г | ми́ги |
| Sinh cách | ми́га | ми́гов |
| Tặng cách | ми́гу | ми́гам |
| Đối cách | ми́г | ми́ги |
| Công cụ cách | ми́гом | ми́гами |
| Giới cách | ми́ге | ми́гах |
Ví dụ
- в один мигtrong nháy mắt, trong chớp mắt, trong chớp nhoáng, loáng một cái, thoáng một cái
- ни на мигkhông một lúc nào, không một giây phút nào
- в тот же мигngay lúc đó, đồng thời
