мечта́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- mơ mộng, mơ tưởng, mộng tưởng, ảo mộng, ảo tưởngо чём-л. нереальномđiều
- ước ao, ước mong, ước mơ, mong ước, mong muốn, ước vọng, khát vọng, hoài bãoпредмет желанийđiều
- Ước mơ, mơ ước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мечта́ | мечты́ |
| Sinh cách | мечты́ | мечта́ний |
| Tặng cách | мечте́ | мечта́м |
| Đối cách | мечту́ | мечты́ |
| Công cụ cách | мечто́й, мечто́ю | мечта́ми |
| Giới cách | мечте́ | мечта́х |
Ví dụ
- несбыточная, пустая мечта[điều] mơ mộng hão huyền, mơ tưởng viển vông, mộng tưởng bông lông
- его мечта стать капитаном корабляđiều ước ao của nó là trở thành thuyền trưởng
- это не платье, а мечта!cái áo dài đó thì tuyệt đẹp
Từ liên quan
сонngủ; giấc ngủ, giấc, giấc hoaнаде́ждаhy vọng; Hi vọng, hy vọng, hoài bão, kỳ vọng, hoài vọngжела́ниеchúc; dục vọng, tình dục, thị dụcмечта́тьmơ màng, mơ mòng, mơ mộng; ước ao, ước mong, mong ước, mong muốn, khát khaoмечта́тельngười hay mơ mộng, người hay mộng tưởng; Người hay mơ ước, người thích mơ ước
