мечта́ мечта

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. mơ mộng, mơ tưởng, mộng tưởng, ảo mộng, ảo tưởngо чём-л. нереальномđiều
  2. ước ao, ước mong, ước mơ, mong ước, mong muốn, ước vọng, khát vọng, hoài bãoпредмет желанийđiều
  3. Ước mơ, mơ ước

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмечта́мечты́
Sinh cáchмечты́мечта́ний
Tặng cáchмечте́мечта́м
Đối cáchмечту́мечты́
Công cụ cáchмечто́й, мечто́юмечта́ми
Giới cáchмечте́мечта́х

Ví dụ

  • несбыточная, пустая мечта
    [điều] mơ mộng hão huyền, mơ tưởng viển vông, mộng tưởng bông lông
  • его мечта стать капитаном корабля
    điều ước ao của nó là trở thành thuyền trưởng
  • это не платье, а мечта!
    cái áo dài đó thì tuyệt đẹp

Từ liên quan