метну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lao vụt đi, bổ nhào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | метну́сь |
| ты | метнёшься |
| он / она / оно | метнётся |
| мы | метнёмся |
| вы | метнётесь |
| они | метну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | метну́лся |
| Giống cái | метну́лась |
| Giống trung | метну́лось |
| Số nhiều | метну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | метни́сь |
| Số nhiều | метни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | метну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | метну́вшись |