месть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Trả thù, báo thù
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́сть | ме́сти |
| Sinh cách | ме́сти | ме́стей |
| Tặng cách | ме́сти | ме́стям |
| Đối cách | ме́сть | ме́сти |
| Công cụ cách | ме́стью | ме́стями |
| Giới cách | ме́сти | ме́стях |
Ví dụ
- из местиđể trả thù, để báo thù