ме́ря меря

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. người Meryaan extinct Finno-Ugric people
  2. tiếng Meryaan extinct Finno-Ugric language
  3. bộ tộc Meryaдревнее финно-угорское племя

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchме́ряме́ри
Sinh cáchме́риме́рь
Tặng cáchме́реме́рям
Đối cáchме́рюме́ри
Công cụ cáchме́рей, ме́реюме́рями
Giới cáchме́реме́рях

ме́рить мерить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đoопределять размеры
  2. đo lườngопределять размеры
  3. thử quần áoпримеривать

Chia động từ

Hiện tại
яме́рю
тыме́ришь
он / она / ономе́рит
мыме́рим
выме́рите
ониме́рят
Quá khứ
Giống đựcме́рил
Giống cáiме́рила
Giống trungме́рило
Số nhiềuме́рили
Mệnh lệnh
Số ítме́рь
Số nhiềuме́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngме́рящийме́ривший
Bị độngмеримыйме́ренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từме́ря, ме́ряямерив, меривши

Từ liên quan