ме́ривший
tính từ
Nghĩa
- đã đo lường, đã đo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́ривший | ме́рившее | ме́рившая | ме́рившие |
| Sinh cách | ме́рившего | ме́рившего | ме́рившей | ме́ривших |
| Tặng cách | ме́рившему | ме́рившему | ме́рившей | ме́рившим |
| Đối cách | ме́рившего, ме́ривший | ме́рившее | ме́рившую | ме́ривших, ме́рившие |
| Công cụ cách | ме́рившим | ме́рившим | ме́рившей, ме́рившею | ме́рившими |
| Giới cách | ме́рившем | ме́рившем | ме́рившей | ме́ривших |