льстить
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể польсти́тьnịnh, làm thích thú
Nghĩa
- nịnh hótхвалить с корыстной целью
- tâng bốcхвалить с корыстной целью
- làm thích thúбыть приятнымhài lòng, khoái chí, êm tai, đẹp mắt
- Nịnh, xu nịnh, nịnh hót, nịnh nọt, phỉnh nịnh, bợ đỡ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | льщу́ |
| ты | льсти́шь |
| он / она / оно | льсти́т |
| мы | льсти́м |
| вы | льсти́те |
| они | льстя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | льсти́л |
| Giống cái | льсти́ла |
| Giống trung | льсти́ло |
| Số nhiều | льсти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | льсти́ |
| Số nhiều | льсти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | льстя́щий | льсти́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | льстя́ | льсти́в, льстивши |
Ví dụ
- это ему льститьитcái đó làm nó khoái (thích) lắm
- льстить самолюбиюmơn trớn lòng tự ái