льсти́вый льстивый

tính từ

Nghĩa

  1. Xu nịnh, bợ đỡ, nịnh hót, nịnh nọt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchльсти́выйльсти́воельсти́ваяльсти́вые
Sinh cáchльсти́вогольсти́вогольсти́войльсти́вых
Tặng cáchльсти́вомульсти́вомульсти́войльсти́вым
Đối cáchльсти́вый, льсти́вогольсти́воельсти́вуюльсти́вые, льсти́вых
Công cụ cáchльсти́вымльсти́вымльсти́вой, льсти́воюльсти́выми
Giới cáchльсти́вомльсти́вомльсти́войльсти́вых
Dạng ngắnльсти́вльсти́вольсти́вальсти́вы

Ví dụ

  • льстивый человек
    người xu nịnh (bợ đỡ, nịnh hót)
  • льстивые речи
    lời lẽ tâng bốc (nịnh hót, xu nịnh)