льсти́вый
tính từ
Nghĩa
- Xu nịnh, bợ đỡ, nịnh hót, nịnh nọt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | льсти́вый | льсти́вое | льсти́вая | льсти́вые |
| Sinh cách | льсти́вого | льсти́вого | льсти́вой | льсти́вых |
| Tặng cách | льсти́вому | льсти́вому | льсти́вой | льсти́вым |
| Đối cách | льсти́вый, льсти́вого | льсти́вое | льсти́вую | льсти́вые, льсти́вых |
| Công cụ cách | льсти́вым | льсти́вым | льсти́вой, льсти́вою | льсти́выми |
| Giới cách | льсти́вом | льсти́вом | льсти́вой | льсти́вых |
| Dạng ngắn | льсти́в | льсти́во | льсти́ва | льсти́вы |
Ví dụ
- льстивый человекngười xu nịnh (bợ đỡ, nịnh hót)
- льстивые речиlời lẽ tâng bốc (nịnh hót, xu nịnh)