льстец
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Kẻ xu nịnhbợ đỡ, nịnh hót
- nịnh thầnо придворном
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | льстец | льстецы́ |
| Sinh cách | льстеца́ | льстецо́в |
| Tặng cách | льстецу́ | льстеца́м |
| Đối cách | льстеца́ | льстецо́в |
| Công cụ cách | льстецо́м | льстеца́ми |
| Giới cách | льстеце́ | льстеца́х |