льстец

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Kẻ xu nịnhbợ đỡ, nịnh hót
  2. nịnh thầnо придворном

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchльстецльстецы́
Sinh cáchльстеца́льстецо́в
Tặng cáchльстецу́льстеца́м
Đối cáchльстеца́льстецо́в
Công cụ cáchльстецо́мльстеца́ми
Giới cáchльстеце́льстеца́х

Từ liên quan