льсти́вший льстивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nịnh nọt, đã tâng bốc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchльсти́вшийльсти́вшеельсти́вшаяльсти́вшие
Sinh cáchльсти́вшегольсти́вшегольсти́вшейльсти́вших
Tặng cáchльсти́вшемульсти́вшемульсти́вшейльсти́вшим
Đối cáchльсти́вшего, льсти́вшийльсти́вшеельсти́вшуюльсти́вших, льсти́вшие
Công cụ cáchльсти́вшимльсти́вшимльсти́вшей, льсти́вшеюльсти́вшими
Giới cáchльсти́вшемльсти́вшемльсти́вшейльсти́вших

льстить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nịnh hótхвалить с корыстной целью
  2. tâng bốcхвалить с корыстной целью
  3. làm thích thúбыть приятнымhài lòng, khoái chí, êm tai, đẹp mắt
  4. Nịnh, xu nịnh, nịnh hót, nịnh nọt, phỉnh nịnh, bợ đỡ

Chia động từ

Hiện tại
яльщу́
тыльсти́шь
он / она / онольсти́т
мыльсти́м
выльсти́те
онильстя́т
Quá khứ
Giống đựcльсти́л
Giống cáiльсти́ла
Giống trungльсти́ло
Số nhiềuльсти́ли
Mệnh lệnh
Số ítльсти́
Số nhiềuльсти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngльстя́щийльсти́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từльстя́льсти́в, льстивши

Ví dụ

  • это ему льститьит
    cái đó làm nó khoái (thích) lắm
  • льстить самолюбию
    mơn trớn lòng tự ái

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa