ло́вко
trạng từ
Nghĩa
- khéo léo, ranh mãnh
- thành thạo
- khéo léo, nhanh nhẹn
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ло́вкий | ло́вкое | ло́вкая | ло́вкие |
| Sinh cách | ло́вкого | ло́вкого | ло́вкой | ло́вких |
| Tặng cách | ло́вкому | ло́вкому | ло́вкой | ло́вким |
| Đối cách | ло́вкий, ло́вкого | ло́вкое | ло́вкую | ло́вкие, ло́вких |
| Công cụ cách | ло́вким | ло́вким | ло́вкой, (ло́вкою) | ло́вкими |
| Giới cách | ло́вком | ло́вком | ло́вкой | ло́вких |
| Dạng ngắn | ло́вок | ло́вко | ловка́ | ло́вки / ловки́ |