ловка́ч
danh từđộng vật
Nghĩa
- Người tháo vátkhéo léo, lanh lẹn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ловка́ч | ловкачи́ |
| Sinh cách | ловкача́ | ловкаче́й |
| Tặng cách | ловкачу́ | ловкача́м |
| Đối cách | ловкача́ | ловкаче́й |
| Công cụ cách | ловкачо́м | ловкача́ми |
| Giới cách | ловкаче́ | ловкача́х |