ловчи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- né tránh, gian trá, lừa bịp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ловчу́ |
| ты | ловчи́шь |
| он / она / оно | ловчи́т |
| мы | ловчи́м |
| вы | ловчи́те |
| они | ловча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ловчи́л |
| Giống cái | ловчи́ла |
| Giống trung | ловчи́ло |
| Số nhiều | ловчи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ловчи́ |
| Số nhiều | ловчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ловча́щий | ловчи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ловча | ловчив, ловчивши |