лиши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tước đoạt
- tước đoạt, lấy mất
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | лишу́ |
| ты | лиши́шь |
| он / она / оно | лиши́т |
| мы | лиши́м |
| вы | лиши́те |
| они | лиша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | лиши́л |
| Giống cái | лиши́ла |
| Giống trung | лиши́ло |
| Số nhiều | лиши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | лиши́ |
| Số nhiều | лиши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | лиши́вший |
| Bị động | — | лишённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | лиши́в, лишивши |

