лиша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tước đọat, lấy, tước đoạt, lấy mất, làm mất
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | лиша́ю |
| ты | лиша́ешь |
| он / она / оно | лиша́ет |
| мы | лиша́ем |
| вы | лиша́ете |
| они | лиша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | лиша́л |
| Giống cái | лиша́ла |
| Giống trung | лиша́ло |
| Số nhiều | лиша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | лиша́й |
| Số nhiều | лиша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | лиша́ющий | лиша́вший |
| Bị động | лиша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | лишая | лишав, лишавши |
Ví dụ
- лишать кого-л. наследстваtước quyền thừa kế của ai
- лишать кого-л. свободыtước quyền tự do của ai
- лишать кого-л. словаkhông cho ai phát biểu