ли́хо лихо

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. điều ác, tai họa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchли́холи́ха
Sinh cáchли́хали́х
Tặng cáchли́хули́хам
Đối cáchли́холи́ха
Công cụ cáchли́хомли́хами
Giới cáchли́хели́хах

Bắt nguồn từ

лихо́й лихой

tính từ

Nghĩa

  1. táo bạo, dũng cảm
  2. ngang tàng, gan dạудалой
  3. độc ácзлой
  4. độc ác, khắc nghiệt
  5. dũng cảmудалой
  6. khắc nghiệt, dữзлой
  7. gan dạудалой
  8. hiểm ácзлой

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлихо́йлихо́елиха́ялихи́е
Sinh cáchлихо́голихо́голихо́йлихи́х
Tặng cáchлихо́мулихо́мулихо́йлихи́м
Đối cáchлихо́й, лихо́голихо́елиху́юлихи́е, лихи́х
Công cụ cáchлихи́млихи́млихо́й, (лихо́ю)лихи́ми
Giới cáchлихо́млихо́млихо́йлихи́х
Dạng ngắnли́хли́холиха́ли́хи, лихи́

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh