лихо́й
tính từ
Nghĩa
- táo bạo, dũng cảm
- ngang tàng, gan dạудалой
- độc ácзлой
- độc ác, khắc nghiệt
- dũng cảmудалой
- khắc nghiệt, dữзлой
- gan dạудалой
- hiểm ácзлой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лихо́й | лихо́е | лиха́я | лихи́е |
| Sinh cách | лихо́го | лихо́го | лихо́й | лихи́х |
| Tặng cách | лихо́му | лихо́му | лихо́й | лихи́м |
| Đối cách | лихо́й, лихо́го | лихо́е | лиху́ю | лихи́е, лихи́х |
| Công cụ cách | лихи́м | лихи́м | лихо́й, (лихо́ю) | лихи́ми |
| Giới cách | лихо́м | лихо́м | лихо́й | лихи́х |
| Dạng ngắn | ли́х | ли́хо | лиха́ | ли́хи, лихи́ |