лепе́чущий лепечущий

tính từ

Nghĩa

  1. bập bẹ, nói líu loof birds

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлепе́чущийлепе́чущеелепе́чущаялепе́чущие
Sinh cáchлепе́чущеголепе́чущеголепе́чущейлепе́чущих
Tặng cáchлепе́чущемулепе́чущемулепе́чущейлепе́чущим
Đối cáchлепе́чущего, лепе́чущийлепе́чущеелепе́чущуюлепе́чущих, лепе́чущие
Công cụ cáchлепе́чущимлепе́чущимлепе́чущей, лепе́чущеюлепе́чущими
Giới cáchлепе́чущемлепе́чущемлепе́чущейлепе́чущих

лепета́ть лепетать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bập bẹ, u ơ, thỏ thẻо детяхnói
  2. thì thầm, thủ thỉ, rì rầm nhỏ toнежно говоритьnói
  3. ấp úng, lúng búng, lầu bầuо взрослыхnói

Chia động từ

Hiện tại
ялепечу́
тылепе́чешь
он / она / онолепе́чет
мылепе́чем
вылепе́чете
онилепе́чут
Quá khứ
Giống đựcлепета́л
Giống cáiлепета́ла
Giống trungлепета́ло
Số nhiềuлепета́ли
Mệnh lệnh
Số ítлепечи́
Số nhiềuлепечи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлепе́чущийлепета́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлепеча́лепета́в, лепетавши

Từ liên quan