залепета́ть залепетать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu nói líu lo, bắt đầu nói bập bẹ, bắt đầu nói lảm nhảm, bắt đầu nói vớ vẩn

Chia động từ

Tương lai
язалепечу́
тызалепе́чешь
он / она / онозалепе́чет
мызалепе́чем
вызалепе́чете
онизалепе́чут
Quá khứ
Giống đựcзалепета́л
Giống cáiзалепета́ла
Giống trungзалепета́ло
Số nhiềuзалепета́ли
Mệnh lệnh
Số ítзалепечи́
Số nhiềuзалепечи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—залепета́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—залепета́в, залепетавши