пролепета́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói lí nhí, lắp bắp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пролепечу́ |
| ты | пролепе́чешь |
| он / она / оно | пролепе́чет |
| мы | пролепе́чем |
| вы | пролепе́чете |
| они | пролепе́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пролепета́л |
| Giống cái | пролепета́ла |
| Giống trung | пролепета́ло |
| Số nhiều | пролепета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пролепечи́ |
| Số nhiều | пролепечи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пролепета́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пролепета́в, пролепетавши |