ле́пет лепет

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. bập bẹ, u ơ, thỏ thẻребёнкаtiếng
  2. thì thầm, róc ráchtiếng
  3. thì thầm, thủ thỉ, rì rầm nhỏ toнежныйtiếng
  4. ấp úng, ấp a ấp úng, lúng búng, lầu bầuвзрослого человекаtiếng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchле́пет—
Sinh cáchле́пета—
Tặng cáchле́пету—
Đối cáchле́пет—
Công cụ cáchле́петом—
Giới cáchле́пете—

Ví dụ

  • детский лепет
    điều ngây thơ, điều non dại