купи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã mua, người đã mua, cái đã mua
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | купи́вший | купи́вшее | купи́вшая | купи́вшие |
| Sinh cách | купи́вшего | купи́вшего | купи́вшей | купи́вших |
| Tặng cách | купи́вшему | купи́вшему | купи́вшей | купи́вшим |
| Đối cách | купи́вшего, купи́вший | купи́вшее | купи́вшую | купи́вших, купи́вшие |
| Công cụ cách | купи́вшим | купи́вшим | купи́вшей, купи́вшею | купи́вшими |
| Giới cách | купи́вшем | купи́вшем | купи́вшей | купи́вших |