красота́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cái đẹp
- vẻ đẹp
- Cái đẹp, sắc đẹp, vẻ đẹp, nhan sắc, diễm sắc, vẻ kiều diễm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | красота́ | красо́ты |
| Sinh cách | красоты́ | красо́т |
| Tặng cách | красоте́ | красо́там |
| Đối cách | красоту́ | красо́ты |
| Công cụ cách | красото́й, красото́ю | красо́тами |
| Giới cách | красоте́ | красо́тах |
Ví dụ
- красотаоты природыvẻ đẹp của thiên nhiên



