крап
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- đốm, chấm, vân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кра́п | кра́пы |
| Sinh cách | кра́па | кра́пов |
| Tặng cách | кра́пу | кра́пам |
| Đối cách | кра́п | кра́пы |
| Công cụ cách | кра́пом | кра́пами |
| Giới cách | кра́пе | кра́пах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кра́п | кра́пы |
| Sinh cách | кра́па | кра́пов |
| Tặng cách | кра́пу | кра́пам |
| Đối cách | кра́п | кра́пы |
| Công cụ cách | кра́пом | кра́пами |
| Giới cách | кра́пе | кра́пах |