кора́бль
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tàu biển, tàu thủy, tàu, thuyền, hạmChiếc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кора́бль | корабли́ |
| Sinh cách | корабля́ | корабле́й |
| Tặng cách | кораблю́ | корабля́м |
| Đối cách | кора́бль | корабли́ |
| Công cụ cách | кораблём | корабля́ми |
| Giới cách | корабле́ | корабля́х |
Ví dụ
- парусный корабльtàu (thuyền) buồm
- военный корабльchiến hạm, quân hạm, chiến thuyền, tàu chiến, tàu quân sự
- корабль на подводных крыльях[chiếc] tàu thủy cánh ngầm
