неф
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- gian giữa (nhà thờ)nhà thờ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | не́ф | не́фы |
| Sinh cách | не́фа | не́фов |
| Tặng cách | не́фу | не́фам |
| Đối cách | не́ф | не́фы |
| Công cụ cách | не́фом | не́фами |
| Giới cách | не́фе | не́фах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | не́ф | не́фы |
| Sinh cách | не́фа | не́фов |
| Tặng cách | не́фу | не́фам |
| Đối cách | не́ф | не́фы |
| Công cụ cách | не́фом | не́фами |
| Giới cách | не́фе | не́фах |